DANH MỤC SẢN PHẨM
DANH MỤC
Hỗ trợ khách hàng »Cách đo » Cách đo nam - nữ
Chú ý: Dùng thước mềm khi đo
Vòng cổ: Đo vòng quanh chân cổ, chèn thêm một ngón tay khi đo.
Vòng ngực: Đo vòng quanh ngực chỗ kích thước lớn nhất.
Vòng eo: Đo quanh vòng eo.
Vòng mông: Đo vòng quanh mông ở nơi có kích thước lớn nhất.
Chiều cao: Đo từ bàn chân đến đỉnh đầu ở tư thế đứng thẳng.
ÁO SƠ MI NAM
Cỡ số được chọn theo cỡ số vòng cổ. Tuy nhiên có thể chọn số đo vòng ngực để chọn cỡ.
Vị trí thường gắn cỡ: Giữa chân và cổ áo
|
VÒNG CỔ |
VÒNG NGỰC |
|
37 |
78 - 81 |
|
38 |
82 - 85 |
|
39 |
86 - 89 |
|
40 |
90 - 93 |
|
41 |
94 - 97 |
|
42 |
98 - 101 |
|
43 |
102 - 105 |
|
44 |
105 - 108 |
QUẦN ÂU NAM
Gồm 2 chỉ số cỡ và chiều cao toàn thân
Ví dụ: Ký hiệu trên sản phẩm: 27 – 31: Có nghĩa: Cỡ 27 và chiều cao toàn thân 31
Ví trị thường gắn cỡ: Bên trong cạp quần
|
Cỡ số vòng bụng |
Vòng bụng |
Cỡ số chiều cao |
Chiều cao toàn thân |
|
26 |
65 - 67.5 |
26 |
155 - 157 |
|
27 |
67.5 - 70 |
27 |
158 - 160 |
|
28 |
70 - 72.5 |
28 |
161 - 163 |
|
29 |
72.5 - 75 |
29 |
164 - 166 |
|
30 |
75 - 77.5 |
30 |
167 - 169 |
|
31 |
77.5 - 80 |
31 |
170 - 172 |
|
32 |
80 - 82.5 |
32 |
173 - 175 |
|
33 |
82.5 - 85 |
33 |
176 - 178 |
|
34 |
85 - 87.5 |
34 |
179 - 181 |
ÁO JACKET NAM
Vị trí thường gắn cỡ: Sườn bên trong áo (cách gấu áo 10cm)
Vòng ngực là thông số chính để chọn cỡ. Có thể thay đổi lên xuống 1,2 cỡ khi chiều cao ở mức cao hoặc thấp hơn.
|
Vòng ngực |
Chiều cao |
Cỡ số Mỹ |
Cỡ số Anh |
|
77 - 81 |
160 - 164 |
XS |
32 |
|
82 - 87 |
164 - 168 |
S |
36 |
|
88 - 92 |
169 - 173 |
S |
37 |
|
93 - 97 |
172 - 176 |
M |
38 |
|
98 - 102 |
175 - 179 |
M |
40 |
|
103 - 107 |
178 - 182 |
L |
42 |
|
108 - 112 |
180 - 184 |
L |
44 |
|
113 - 117 |
181 - 186 |
XL |
46 |
ÁO T-SHIRT, POLO-SHIRT NAM
|
Vòng ngực |
Cỡ số EU |
Cỡ số Mỹ |
|
81 - 85 |
32 |
S |
|
86 - 90 |
34 |
S |
|
91 - 95 |
36 |
M |
|
96 - 100 |
38 |
M |
|
101 - 105 |
40 |
L |
|
106 - 110 |
42 |
L |
THẮT LƯNG NAM
|
Cỡ |
30 |
32 |
34 |
36 |
38 |
40 |
42 |
44 |
46 |
48 |
|
Số đo vòng eo |
71 |
76 |
81 |
88 |
91 |
97 |
102 |
107 |
112 |
117 |
MŨ NAM
|
Cỡ |
S/M |
L/XL |
ONE SIZE |
|
Số Cỡ |
7.25 |
7.5 |
7.5 |
|
Số đo vòng đầu (cm) |
58 |
60 |
60 |
QUẦN LÓT NAM
|
Vòng eo |
Tương đương cỡ số Mỹ |
Tương đương cỡ số EU |
|
70 - 74 |
S |
72 |
|
75 - 79 |
S |
77 |
|
80 - 84 |
M |
82 |
|
85 - 88 |
M |
87 |
|
89 - 93 |
L |
92 |
|
94 - 98 |
L |
97 |
Minh họa cách đo nữ :

|
|
Màu đỏ: Cách đo là quấn xung quanh cả bộ phận trên cơ thể (vòng)
|
|
|
Màu vàng: Cách đo là đặt thẳng đứng với bề mặt bộ phận cần đo
|
|
A. Chiều cao
B. Vòng cổ
C. Chiều rộng vai
D. Vòng ngưc
E. Từ cổ đến eo
F. Hạ ngực
F. Ngang ngực
H. Vòng eo
I. Vòng hông
J. Vòng mông
K. Vòng nách
L. Dài tay
M. Vòng bắp (tay)
N. Giàn trong (quần)
O. Giàn trên
P. Vòng đáy
Q. Vòng đùi
R. Dài quần
S. Dài quần hoặc áo
T. Chiều dài xẻ tà
|















